赢余 yíngyú
volume volume

Từ hán việt: 【doanh dư】

Đọc nhanh: 赢余 (doanh dư). Ý nghĩa là: dôi ra; tiền lãi.

Ý Nghĩa của "赢余" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. dôi ra; tiền lãi

同'盈余'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赢余

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 余 yú 许多 xǔduō 旧 jiù 货物 huòwù

    - Trong kho vẫn còn dư rất nhiều hàng hóa cũ.

  • volume volume

    - 为 wèi 确保 quèbǎo 乘客 chéngkè 安全 ānquán 而 ér 不遗余力 bùyíyúlì

    - Để đảm bảo an toàn cho hành khách, chúng tôi sẽ không tiếc công sức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 5 比 bǐ 3 赢得 yíngde 比赛 bǐsài

    - Họ thắng trận với tỉ số 5-3.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 四个 sìgè 人 rén 在 zài 辩论赛 biànlùnsài 中 zhōng 配合默契 pèihémòqì , 终于 zhōngyú 赢得 yíngde 了 le 比赛 bǐsài

    - 4 người họ trong cuộc thi biện luận hợp tác kết hợp vô cùng ăn ý, cuối cùng đã chiến thắng cuộc thi.

  • volume volume

    - 赢余 yíngyú

    - dôi ra

  • volume volume

    - 生意 shēngyì 有 yǒu 了 le 赢余 yíngyú

    - Làm ăn có lãi.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 中余 zhōngyú 许多 xǔduō 货物 huòwù

    - Trong kho còn rất nhiều hàng hóa.

  • volume volume

    - 魁梧 kuíwú 的 de 运动员 yùndòngyuán 赢得 yíngde 了 le 比赛 bǐsài

    - Vận động viên vạm vỡ đã thắng cuộc thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+15 nét), bối 貝 (+13 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Doanh
    • Nét bút:丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YNBO (卜弓月人)
    • Bảng mã:U+8D62
    • Tần suất sử dụng:Cao