赢者的诅咒 Yíng zhě de zǔzhòu
volume volume

Từ hán việt: 【doanh giả đích trớ chú】

Đọc nhanh: 赢者的诅咒 (doanh giả đích trớ chú). Ý nghĩa là: Winner's curse là gì Lời nguyền của kẻ thắng cuộc.

Ý Nghĩa của "赢者的诅咒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赢者的诅咒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Winner's curse là gì Lời nguyền của kẻ thắng cuộc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赢者的诅咒

  • volume volume

    - 《 阿 ā Q 正传 zhèngzhuàn 》 的 de 作者 zuòzhě 是 shì 鲁迅 lǔxùn

    - Tác giả "AQ chính truyện" là Lỗ Tấn.

  • volume volume

    - 《 爱国者 àiguózhě 法案 fǎàn 》 里 lǐ 的 de 改革 gǎigé 会 huì 迫使 pòshǐ 我们 wǒmen

    - Những cải cách trong Đạo luật Yêu nước sẽ buộc chúng ta

  • volume volume

    - 不仅仅 bùjǐnjǐn 是 shì 混血 hùnxuè 诅咒 zǔzhòu

    - Không chỉ là lời nguyền lai căng.

  • volume volume

    - 不是 búshì 一个 yígè 说谎者 shuōhuǎngzhě 也 yě 不是 búshì 单纯 dānchún 的 de 说谎者 shuōhuǎngzhě

    - Không phải là kẻ nói dối hay chỉ là kẻ nói dối.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 革命 gémìng 的 de 先行者 xiānxíngzhě 孙中山 sūnzhōngshān 先生 xiānsheng

    - Ông Tôn Trung Sơn là người khởi xướng của cách mạng Trung Quốc。

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 这 zhè 艘 sōu 未来 wèilái 的 de 沉船 chénchuán 的 de 诅咒 zǔzhòu 又 yòu 加大 jiādà 了 le

    - Beats đang tải lên con tàu đắm trong tương lai này.

  • volume volume

    - 《 肥皂剧 féizàojù 文摘 wénzhāi 》 的 de 读者 dúzhě 知道 zhīdào 那 nà 一点 yìdiǎn 一定 yídìng 会 huì 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Các độc giả của Soap Opera Digest sẽ rất vui khi biết được điều đó.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 了 le 别人 biérén 的 de 诅咒 zǔzhòu

    - Anh ấy bị người khác nguyền rủa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhòu
    • Âm hán việt: Chú
    • Nét bút:丨フ一丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRHN (口口竹弓)
    • Bảng mã:U+5492
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Trớ
    • Nét bút:丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVBM (戈女月一)
    • Bảng mã:U+8BC5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 赢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+15 nét), bối 貝 (+13 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Doanh
    • Nét bút:丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YNBO (卜弓月人)
    • Bảng mã:U+8D62
    • Tần suất sử dụng:Cao