赢利 yínglì
volume volume

Từ hán việt: 【doanh lợi】

Đọc nhanh: 赢利 (doanh lợi). Ý nghĩa là: doanh thu, lợi nhuận; được lời; được lãi. Ví dụ : - 这家公司一年以後才能赢利, 现在至少已不赔不赚了. Công ty này sẽ phải mất một năm nữa để có lợi nhuận, hiện tại ít nhất là không lỗ không lãi.

Ý Nghĩa của "赢利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赢利 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. doanh thu

企业单位的利润

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 一年 yīnián 以 yǐ 後 hòu 才能 cáinéng 赢利 yínglì 现在 xiànzài 至少 zhìshǎo 已 yǐ 不 bù 赔 péi 不 bù 赚 zhuàn 了 le

    - Công ty này sẽ phải mất một năm nữa để có lợi nhuận, hiện tại ít nhất là không lỗ không lãi.

✪ 2. lợi nhuận; được lời; được lãi

获得利润

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赢利

  • volume volume

    - 上缴利润 shàngjiǎolìrùn

    - nộp lợi nhuận lên trên.

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 利嘴 lìzuǐ

    - mồm miệng ăn nói sắc sảo.

  • volume volume

    - 主队 zhǔduì 以 yǐ 悬殊 xuánshū 比分 bǐfēn 垂手 chuíshǒu 赢得 yíngde ( 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 的 de ) 胜利 shènglì

    - Đội chủ nhà đã giành chiến thắng với tỷ số chênh lệch nghẹt thở.

  • volume volume

    - 万事亨通 wànshìhēngtōng ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 顺利 shùnlì )

    - mọi việc đều trôi chảy

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 比赛 bǐsài 他 tā 赢 yíng 了 le

    - Lần thi đấu trước anh ấy đã thắng.

  • volume volume

    - 第二 dìèr , 拓展 tuòzhǎn 互利 hùlì 共 gòng 赢 yíng 的 de 经济 jīngjì 合作 hézuò

    - Thứ hai, mở rộng hợp tác kinh tế cùng có lợi và đôi bên cùng có lợi

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 一年 yīnián 以 yǐ 後 hòu 才能 cáinéng 赢利 yínglì 现在 xiànzài 至少 zhìshǎo 已 yǐ 不 bù 赔 péi 不 bù 赚 zhuàn 了 le

    - Công ty này sẽ phải mất một năm nữa để có lợi nhuận, hiện tại ít nhất là không lỗ không lãi.

  • volume volume

    - 阿诺德 ānuòdé 在 zài 预赛 yùsài 中 zhōng 跑 pǎo 得 dé 太好了 tàihǎole , 因此 yīncǐ 完全 wánquán 有把握 yǒubǎwò 赢得 yíngde 决定 juédìng 的 de 胜利 shènglì

    - Arnold chạy rất tốt trong vòng loại, do đó hoàn toàn tự tin giành chiến thắng trong trận đấu quyết định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+15 nét), bối 貝 (+13 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Doanh
    • Nét bút:丶一フ丨フ一ノフ一一丨フノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YNBO (卜弓月人)
    • Bảng mã:U+8D62
    • Tần suất sử dụng:Cao