贺尔蒙 hè ěr méng
volume volume

Từ hán việt: 【hạ nhĩ mông】

Đọc nhanh: 贺尔蒙 (hạ nhĩ mông). Ý nghĩa là: hóc môn (từ mượn).

Ý Nghĩa của "贺尔蒙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贺尔蒙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hóc môn (từ mượn)

hormone (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贺尔蒙

  • volume volume

    - 爱丽 àilì 卡 kǎ · 金 jīn 伯格 bógé 是 shì 沃尔特 wòěrtè · 蒙代尔 méngdàiěr 女士 nǚshì

    - Erica Goldberg đang nhớ Walter Mondale.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 感到 gǎndào 饥饿 jīè 的 de 理由 lǐyóu 和 hé 荷尔蒙 héěrméng 有关 yǒuguān

    - Nguyên nhân khiến chúng ta cảm thấy đói có liên quan đến hormone.

  • volume volume

    - 达 dá 里 lǐ 淖尔 nàoěr ( 达里泊 dálǐpō , 在 zài 内蒙古 nèiměnggǔ )

    - Đạt Lí Náo Nhĩ (tên hồ ở Nội Mông Cổ, Trung Quốc)

  • volume volume

    - 九成 jiǔchéng 的 de 女性 nǚxìng 荷尔蒙 héěrméng 散发 sànfà 自 zì 头部 tóubù

    - 90% pheromone của phụ nữ thoát ra khỏi đầu.

  • volume volume

    - 荷尔蒙 héěrméng 药物 yàowù 必须 bìxū 要 yào 按照 ànzhào 医生 yīshēng 的 de 处方 chǔfāng 服用 fúyòng

    - Thuốc nội tiết tố phải được dùng theo chỉ định của bác sĩ.

  • volume volume

    - 男性 nánxìng 荷尔蒙 héěrméng 有助于 yǒuzhùyú 增强 zēngqiáng 身体 shēntǐ 对 duì 压力 yālì 的 de 抵抗力 dǐkànglì

    - Nội tiết tố nam giúp tăng sức đề kháng của cơ thể trước stress.

  • volume volume

    - 青春痘 qīngchūndòu 是 shì 在 zài 荷尔蒙 héěrméng 的 de 作用 zuòyòng 下 xià 产生 chǎnshēng 的 de , 不必 bùbì 太 tài 担心 dānxīn

    - Mụn là do nội tiết tố gây ra nên bạn đừng quá lo lắng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 多 duō 吃 chī 肉 ròu , 男性 nánxìng 荷尔蒙 héěrméng 的 de 失衡 shīhéng 情况 qíngkuàng 可能 kěnéng 进一步 jìnyíbù 恶化 èhuà

    - Nếu bạn ăn nhiều thịt hơn, sự mất cân bằng nội tiết tố nam có thể trở nên trầm trọng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Máng , Mēng , Méng , Měng
    • Âm hán việt: Bàng , Mông
    • Nét bút:一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBMO (廿月一人)
    • Bảng mã:U+8499
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Hè
    • Âm hán việt: Hạ
    • Nét bút:フノ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRBO (大口月人)
    • Bảng mã:U+8D3A
    • Tần suất sử dụng:Cao