Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 该
該
该 là gì? 该 (Cai). Bộ Ngôn 言 (+6 nét). Tổng 8 nét but (丶フ丶一フノノ丶). Ý nghĩa là: 2. còn thiếu. Từ ghép với 该 : 該說的一定要說 Điều cần nói thì nhất định phải nói, 該休息一下了 Nên nghỉ cái đã, 事該如此 Việc phải như thế, 活該 Đáng đời, đáng kiếp, 該案 Vụ án đó Chi tiết hơn...