该不会 gāi bù huì
volume volume

Từ hán việt: 【cai bất hội】

Đọc nhanh: 该不会 (cai bất hội). Ý nghĩa là: Đừng có (bảo là). Ví dụ : - 你该不会又要告诉我这是巧合吧 Đừng có lại bảo là tình cờ nữa nhá

Ý Nghĩa của "该不会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

该不会 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đừng có (bảo là)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 该 gāi 不会 búhuì 又 yòu 要 yào 告诉 gàosù 我 wǒ 这 zhè 是 shì 巧合 qiǎohé 吧 ba

    - Đừng có lại bảo là tình cờ nữa nhá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 该不会

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 不会 búhuì 有 yǒu 永久性 yǒngjiǔxìng 损伤 sǔnshāng

    - Chúng ta đang nói về thiệt hại vĩnh viễn ở đây.

  • volume volume

    - 上菜 shàngcài 时 shí 不 bù 提供 tígōng 饮料 yǐnliào , 因为 yīnwèi 会 huì 妨碍 fángài 消化 xiāohuà

    - Đồ uống không được phục vụ cùng với thức ăn vì chúng cản trở quá trình tiêu hóa.

  • volume volume

    - 不久 bùjiǔ 就 jiù 会 huì 处理 chǔlǐ 你 nǐ 的 de 请款 qǐngkuǎn

    - Yêu cầu thanh toán của bạn sẽ sớm được xử lý.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 做事 zuòshì 应该 yīnggāi 敢作敢当 gǎnzuògǎndāng 不 bù 应该 yīnggāi 推三阻四 tuīsānzǔsì

    - Một người làm việc nên dám làm dám chịu, không nên một mực từ chối.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 人 rén 不会 búhuì 死 sǐ 那 nà 该 gāi 多 duō 好 hǎo 啊 a

    - Nếu mà con người không thể chết thì tốt biết bao nhiêu.

  • volume volume

    - 他 tā 应该 yīnggāi 不会 búhuì 来 lái 了 le 啰 luō

    - Anh ấy chắc không đến nữa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 该 gāi 不会 búhuì 又 yòu 要 yào 告诉 gàosù 我 wǒ 这 zhè 是 shì 巧合 qiǎohé 吧 ba

    - Đừng có lại bảo là tình cờ nữa nhá

  • - 不会 búhuì 吧 ba ! 这 zhè 不 bù 可能 kěnéng 是 shì 真的 zhēnde !

    - Không phải chứ! Đây không thể là sự thật!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 该›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Gāi
    • Âm hán việt: Cai
    • Nét bút:丶フ丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYVO (戈女卜女人)
    • Bảng mã:U+8BE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao