该多好 gāi duō hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【cai đa hảo】

Đọc nhanh: 该多好 (cai đa hảo). Ý nghĩa là: Tốt biết bao nhiêu. Ví dụ : - 要是人不会死那该多好啊。 Nếu mà con người không thể chết thì tốt biết bao nhiêu.

Ý Nghĩa của "该多好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

该多好 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tốt biết bao nhiêu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 要是 yàoshì 人 rén 不会 búhuì 死 sǐ 那 nà 该 gāi 多 duō 好 hǎo 啊 a

    - Nếu mà con người không thể chết thì tốt biết bao nhiêu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 该多好

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 去 qù 滑冰 huábīng 该 gāi 多 duō 好玩儿 hǎowáner 啊 a !

    - Mùa đông đi trượt tuyết sẽ vui biết bao nhiêu!

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 水泵 shuǐbèng 今天 jīntiān 就 jiù 运到 yùndào , 该 gāi 多么 duōme 好哇 hǎowā

    - nếu hôm nay máy bơm nước chuyển đến thì tốt biết mấy.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 人 rén 不会 búhuì 死 sǐ 那 nà 该 gāi 多 duō 好 hǎo 啊 a

    - Nếu mà con người không thể chết thì tốt biết bao nhiêu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 心灵 xīnlíng 通透 tōngtòu 清澈 qīngchè 的 de 能 néng 如同 rútóng 月季花 yuèjìhuā 开 kāi 了 le 般的 bānde 美艳 měiyàn , 该 gāi 多 duō 好 hǎo !

    - Tâm hồn của một người trong suốt, trong sáng, có thể đẹp như đóa hồng nở rộ, thật tốt biết bao!

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 乘 chéng 天气 tiānqì 好 hǎo , 多 duō 出去 chūqù 走走 zǒuzǒu

    - Bạn nên nhân dịp thời tiết tốt và ra ngoài nhiều hơn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 多 duō 说 shuō 点 diǎn 好 hǎo

    - Bạn nên nói nhiều lời khen hơn.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 应该 yīnggāi 看管 kānguǎn 好 hǎo 自己 zìjǐ 的 de 物品 wùpǐn , 不要 búyào 到处 dàochù 乱放 luànfàng

    - Mọi người nên bảo quản đồ đạc của mình, không được để chúng lung tung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 该›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Gāi
    • Âm hán việt: Cai
    • Nét bút:丶フ丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYVO (戈女卜女人)
    • Bảng mã:U+8BE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao