该欠 gāi qiàn
volume volume

Từ hán việt: 【cai khiếm】

Đọc nhanh: 该欠 (cai khiếm). Ý nghĩa là: thiếu; thiếu nợ; nợ nần; mắc nợ. Ví dụ : - 我量入为出,从来不该欠别人的。 tôi liệu cơm gắp mắm, chưa hề mắc nợ ai.

Ý Nghĩa của "该欠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

该欠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiếu; thiếu nợ; nợ nần; mắc nợ

借别人的财物没有还;短欠

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 量入为出 liàngrùwéichū , 从来不 cóngláibù 该欠 gāiqiàn 别人 biérén 的 de

    - tôi liệu cơm gắp mắm, chưa hề mắc nợ ai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 该欠

  • volume volume

    - 不该 bùgāi 加罪 jiāzuì 于 yú 她 tā

    - Không nên trách tội cô ấy

  • volume volume

    - 不要 búyào 斤斤 jīnjīn 于 yú 表面 biǎomiàn 形式 xíngshì , 应该 yīnggāi 注重 zhùzhòng 实际 shíjì 问题 wèntí

    - không cần phải tính toán chi li đến hình thức bên ngoài, nên chú trọng đến thực chất vấn đề.

  • volume volume

    - 不该 bùgāi 让 ràng 罗素 luósù 来演 láiyǎn 吧 ba

    - Russell đã bị nói sai một cách khủng khiếp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 量入为出 liàngrùwéichū , 从来不 cóngláibù 该欠 gāiqiàn 别人 biérén 的 de

    - tôi liệu cơm gắp mắm, chưa hề mắc nợ ai.

  • volume volume

    - 黑社会 hēishèhuì 控制 kòngzhì 了 le 该 gāi 地区 dìqū

    - Xã hội đen kiểm soát khu vực này.

  • volume volume

    - 不要 búyào 逃避 táobì 问题 wèntí , 应该 yīnggāi 面对 miànduì 它 tā

    - Đừng trốn tránh vấn đề, hãy đối mặt với nó.

  • volume volume

    - 不 bù 应该 yīnggāi 欺负 qīfu 弱小 ruòxiǎo 的 de 人 rén

    - Không nên bắt nạt người yếu đuối.

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 当 dāng 月光族 yuèguāngzú , 你 nǐ 该 gāi 学着 xuézhe 攒些 zǎnxiē 钱 qián 了 le

    - Đừng có làm bao nhiêu tiêu bấy nhiêu nữa, em nên học cách tích chút tiền đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 欠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+0 nét)
    • Pinyin: Qiàn , Quē
    • Âm hán việt: Khiếm
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+6B20
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 该›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Gāi
    • Âm hán việt: Cai
    • Nét bút:丶フ丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYVO (戈女卜女人)
    • Bảng mã:U+8BE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao