Các biến thể (Dị thể) của 藝

  • Cách viết khác

    㙯 兿 秇 萟 蓺 𡎐 𥡩

  • Thông nghĩa

    埶

  • Giản thể

    艺

Ý nghĩa của từ 藝 theo âm hán việt

藝 là gì? 藝 (Nghệ). Bộ Thảo 艸 (+15 nét). Tổng 18 nét but (一丨丨一丨一ノ丶一丨一ノフ丶一一フ丶). Ý nghĩa là: 1. trồng cây, 2. tài năng, Cùng cực., Chuẩn đích., Phân biệt.. Từ ghép với 藝 : 工藝 Công nghệ, 文藝 Văn nghệ, 樹 藝五穀 Trồng tỉa ngũ cốc, “công nghệ” 工藝, “kĩ nghệ” 技藝. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. trồng cây
  • 2. tài năng

Từ điển Thiều Chửu

  • Nghề, tài năng, học vấn, kĩ thuật đều gọi là nghệ. Ðời xưa cho lễ 禮, nhạc 樂, xạ 射 bắn, ngự 御 cầm cương cưỡi ngựa, thư 書 viết, số 數 học về toán: là lục nghệ 六藝 sáu nghệ.
  • Văn. Như các sách vở gọi là nghệ văn chí 藝文志.
  • Trước. Như nghệ tổ 藝祖, cũng như ta nói thuỷ tổ 始祖.
  • Trồng. Như thụ nghệ ngũ cốc 樹藝五穀 trồng tỉa năm giống thóc.
  • Cùng cực.
  • Chuẩn đích.
  • Phân biệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (Công) nghệ, nghề, tài nghề, kĩ năng, kĩ thuật

- 工藝 Công nghệ

* ② Nghệ thuật

- 文藝 Văn nghệ

* ③ (văn) Trồng

- 樹 藝五穀 Trồng tỉa ngũ cốc

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Nghề, tài năng, kĩ thuật

- “công nghệ” 工藝

- “kĩ nghệ” 技藝.

* Đời xưa cho “lễ” 禮, “nhạc” 樂, “xạ” 射 bắn, “ngự” 御 cầm cương cưỡi ngựa, “thư” 書 viết, “số” 數 học về toán: là “lục nghệ” 六藝
* Văn chương

- “Tri chế nghệ phủ?” 知制藝否 (Lục phán 陸判) Có rành văn chương cử nghiệp không?

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Hạn độ, giới hạn

- “Tham dục vô nghệ” 貪慾無藝 (Tấn ngữ bát 晉語八) Tham muốn không hạn độ.

Trích: Quốc ngữ 國語

* Họ “Nghệ”
Động từ
* Trồng

- “Thụ nghệ ngũ cốc” 樹藝五穀 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Trồng trọt năm giống thóc.

Trích: Mạnh Tử 孟子

Từ ghép với 藝