Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 荔
栛
茘 𦶭
荔 là gì? 荔 (Lệ). Bộ Thảo 艸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨フノフノフノ). Ý nghĩa là: Cỏ “lệ”, tức “mã lận” 馬藺, lá dùng để chế tạo giấy, rễ làm bàn chải, hạt làm thuốc cầm máu, “Lệ chi” 荔枝 cây vải. Từ ghép với 荔 : lệ chi [lìzhi] ① Cây vải; Chi tiết hơn...
- lệ chi [lìzhi] ① Cây vải;