荔枝干 lìzhī gàn
volume volume

Từ hán việt: 【lệ chi can】

Đọc nhanh: 荔枝干 (lệ chi can). Ý nghĩa là: vải sấy.

Ý Nghĩa của "荔枝干" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荔枝干 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vải sấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荔枝干

  • volume volume

    - 我 wǒ 弟弟 dìdì 很 hěn 爱 ài 吃 chī 番荔枝 fānlìzhī

    - Em trai tôi rất thích ăn na.

  • volume volume

    - 暴风雨 bàofēngyǔ 把 bǎ 树枝 shùzhī 从 cóng 树干 shùgàn 上 shàng 刮 guā 了 le 下来 xiàlai

    - Cơn bão đã làm cây cành bị cuốn xuống từ thân cây.

  • volume volume

    - 荔枝果 lìzhīguǒ 肉 ròu 很 hěn 厚 hòu

    - trái vải dày cơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 过 guò 番荔枝 fānlìzhī 吗 ma ?

    - Bạn đã từng ăn quả na chưa?

  • volume volume

    - 番荔枝 fānlìzhī 的 de 价格 jiàgé 不 bù 便宜 piányí

    - Giá quả na không rẻ.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 荔枝 lìzhī 很 hěn 喷儿 pēnér

    - Vải thiều năm nay rất được mùa.

  • volume volume

    - 他种 tāzhǒng 了 le 很多 hěnduō 蕃 fān 荔枝 lìzhī

    - Anh ấy trồng rất nhiều cây na.

  • volume volume

    - 甜美 tiánměi 的 de 荔枝 lìzhī 吸引 xīyǐn 了 le 很多 hěnduō 顾客 gùkè

    - Vải ngọt thu hút rất nhiều khách hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJE (木十水)
    • Bảng mã:U+679D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:一丨丨フノフノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSS (廿大尸尸)
    • Bảng mã:U+8354
    • Tần suất sử dụng:Trung bình