荔枝皮 lìzhī pí
volume volume

Từ hán việt: 【lệ chi bì】

Đọc nhanh: 荔枝皮 (lệ chi bì). Ý nghĩa là: Vỏ quả vải.

Ý Nghĩa của "荔枝皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Các Loại Trái Cây

荔枝皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vỏ quả vải

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荔枝皮

  • volume volume

    - 我 wǒ 弟弟 dìdì 很 hěn 爱 ài 吃 chī 番荔枝 fānlìzhī

    - Em trai tôi rất thích ăn na.

  • volume volume

    - 桦树 huàshù 有 yǒu 光滑 guānghuá 的 de 皮 pí 和 hé 细长 xìcháng 的 de 枝 zhī

    - Cây bạch dương có vỏ mịn và cành mảnh mai.

  • volume volume

    - 荔枝果 lìzhīguǒ 肉 ròu 很 hěn 厚 hòu

    - trái vải dày cơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 过 guò 番荔枝 fānlìzhī 吗 ma ?

    - Bạn đã từng ăn quả na chưa?

  • volume volume

    - 番荔枝 fānlìzhī 的 de 价格 jiàgé 不 bù 便宜 piányí

    - Giá quả na không rẻ.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 荔枝 lìzhī 很 hěn 喷儿 pēnér

    - Vải thiều năm nay rất được mùa.

  • volume volume

    - 他种 tāzhǒng 了 le 很多 hěnduō 蕃 fān 荔枝 lìzhī

    - Anh ấy trồng rất nhiều cây na.

  • volume volume

    - 甜美 tiánměi 的 de 荔枝 lìzhī 吸引 xīyǐn 了 le 很多 hěnduō 顾客 gùkè

    - Vải ngọt thu hút rất nhiều khách hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJE (木十水)
    • Bảng mã:U+679D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:一丨丨フノフノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSS (廿大尸尸)
    • Bảng mã:U+8354
    • Tần suất sử dụng:Trung bình