荔波 lì bō
volume volume

Từ hán việt: 【lệ ba】

Đọc nhanh: 荔波 (lệ ba). Ý nghĩa là: Quận Libo ở Qiannan Buyei và quận tự trị Miao 黔南州 , Guizhou.

Ý Nghĩa của "荔波" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Libo ở Qiannan Buyei và quận tự trị Miao 黔南州 , Guizhou

Libo county in Qiannan Buyei and Miao autonomous prefecture 黔南州 [Qián nán zhōu], Guizhou

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荔波

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 是 shì 波斯语 bōsīyǔ

    - Họ đang nói tiếng Farsi.

  • volume volume

    - 他 tā 姓波 xìngbō

    - Anh ấy họ Ba.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 梦想 mèngxiǎng 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì ước mơ.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 事业 shìyè 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì sự nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 四处奔波 sìchùbēnbō 找 zhǎo 住房 zhùfáng

    - Anh ấy chạy khắp nơi để tìm nhà.

  • volume volume

    - 鲜荔 xiānlì

    - vải tươi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 荔枝 lìzhī 很 hěn 喷儿 pēnér

    - Vải thiều năm nay rất được mùa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:一丨丨フノフノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKSS (廿大尸尸)
    • Bảng mã:U+8354
    • Tần suất sử dụng:Trung bình