Các biến thể (Dị thể) của 舖

  • Cách viết khác

    舗

  • Thông nghĩa

    鋪

Ý nghĩa của từ 舖 theo âm hán việt

舖 là gì? 舖 (Phô, Phố). Bộ Thiệt 舌 (+9 nét). Tổng 15 nét but (ノ丶一一丨丨フ一一丨フ一一丨丶). Ý nghĩa là: 1. phô, bày, 2. lát phẳng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. phô, bày
  • 2. lát phẳng

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ phô 鋪.
Âm:

Phố

Từ điển phổ thông

  • 1. cửa hàng buôn bán
  • 2. giường, phản

Từ ghép với 舖