Các biến thể (Dị thể) của 鋪

  • Cách viết khác

    堡 𠁃 𥤔

  • Thông nghĩa

    舖

  • Giản thể

    铺

Ý nghĩa của từ 鋪 theo âm hán việt

鋪 là gì? 鋪 (Phô, Phố). Bộ Kim 金 (+7 nét). Tổng 15 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一一丨フ一一丨丶). Ý nghĩa là: 1. phô, bày, 2. lát phẳng, Cái chiếu nằm., Nhà trạm., Bày ra. Từ ghép với 鋪 : 鋪桌布 Trải khăn bàn, 鋪柏油 rải nhựa, 鋪地板 Lát ván, 地面鋪上一層稻草 Rải một lớp rơm trên mặt đất, 鋪平道路 Dọn (mở) đường Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. phô, bày
  • 2. lát phẳng

Từ điển Thiều Chửu

  • Bày. Như phô thiết 鋪設 bày đặt, bày biện nhiều thứ cho sang. Vì thế nên khoe nhiều, phô bày của cải ra gọi là phô trương 鋪張.
  • Lát phẳng, giải phẳng. Như địa phô chuyên thạch 地鋪專石 đất lát gạch đá phẳng.
  • Một âm là phố. Cửa hàng buôn bán.
  • Cái chiếu nằm.
  • Nhà trạm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Rải, dọn, trải, lót, lát

- 鋪桌布 Trải khăn bàn

- 鋪柏油 rải nhựa

- 鋪地板 Lát ván

- 地面鋪上一層稻草 Rải một lớp rơm trên mặt đất

- 鋪平道路 Dọn (mở) đường

* ③ Cái (từ chỉ đơn vị)

- 一 鋪床 Một cái giường. Xem 鋪 [pù].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Bày ra

- “Thịnh suy như lộ thảo đầu phô” 盛衰如露草頭鋪 Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.

Trích: “phô thiết” 鋪設 bày biện, “phô trương” 鋪張 bày ra, khoe khoang. Vạn Hạnh 萬行

* Trải ra

- “Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy” 鋪開被臥, 脫了衣裳, 上床便睡 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.

Trích: “phô sàng” 鋪床 trải giường, “phô trác bố” 鋪桌布 trải khăn bàn. Thủy hử truyện 水滸傳

Danh từ
* Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu

- “sàng phố” 床鋪 gọi chung mùng, mền, giường, chiếu

- “sàng vị” 床位 giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).

* Nhà trạm
* Lượng từ: cái

- “nhất phố sàng” 一 鋪床 một cái giường.

Từ điển phổ thông

  • 1. cửa hàng buôn bán
  • 2. giường, phản

Từ điển Thiều Chửu

  • Bày. Như phô thiết 鋪設 bày đặt, bày biện nhiều thứ cho sang. Vì thế nên khoe nhiều, phô bày của cải ra gọi là phô trương 鋪張.
  • Lát phẳng, giải phẳng. Như địa phô chuyên thạch 地鋪專石 đất lát gạch đá phẳng.
  • Một âm là phố. Cửa hàng buôn bán.
  • Cái chiếu nằm.
  • Nhà trạm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Hiệu, cửa hiệu, cửa hàng

- 肉鋪 Cửa hàng bán thịt

- 雜貨鋪兒 Hiệu bán tạp hoá

* ② Giường

- 搭個鋪睡覺 Kê cái giường để ngủ

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Bày ra

- “Thịnh suy như lộ thảo đầu phô” 盛衰如露草頭鋪 Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.

Trích: “phô thiết” 鋪設 bày biện, “phô trương” 鋪張 bày ra, khoe khoang. Vạn Hạnh 萬行

* Trải ra

- “Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy” 鋪開被臥, 脫了衣裳, 上床便睡 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.

Trích: “phô sàng” 鋪床 trải giường, “phô trác bố” 鋪桌布 trải khăn bàn. Thủy hử truyện 水滸傳

Danh từ
* Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu

- “sàng phố” 床鋪 gọi chung mùng, mền, giường, chiếu

- “sàng vị” 床位 giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).

* Nhà trạm
* Lượng từ: cái

- “nhất phố sàng” 一 鋪床 một cái giường.

Từ ghép với 鋪