Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 臾
㬰 蕢 𠒍
臾 là gì? 臾 (Du, Dũng). Bộ Cữu 臼 (+2 nét). Tổng 8 nét but (ノ丨一フ一一ノ丶). Ý nghĩa là: § Xem “tu du” 須臾, Béo tốt, màu mỡ, § Xem “tu du” 須臾, Béo tốt, màu mỡ. Từ ghép với 臾 : 他須臾即來 Chút nữa nó sẽ đến ngay. Xem 須臾 [xuyú] Chi tiết hơn...