Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
臼 là gì? 臼 (Cữu). Bộ Cữu 臼 (+0 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨一フ一一). Ý nghĩa là: cái cối để giã, Cối giã gạo, Khớp xương, Tên cây, Tên sao. Từ ghép với 臼 : 脫臼 Trật khớp, sai khớp., “thạch cữu” 石臼 cối đá., “thoát cữu” 脫臼 trật khớp., “cữu xỉ” 臼齒 răng hàm. Chi tiết hơn...