慂

Các biến thể (Dị thể) của 慂

  • Thông nghĩa

    恿

  • Cách viết khác

    惥

Ý nghĩa của từ 慂 theo âm hán việt

慂 là gì? 慂 (Dũng). Bộ Tâm 心 (+10 nét). Tổng 14 nét but (丶丶一フ丶丨フ一一丨丶フ丶丶). Từ ghép với 慂 : 慫慂 Xúi giục. Như 恿 [yông]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • xúi giục, khuyên

Từ điển Thiều Chửu

  • Khuyên, giục, mình không muốn thế mà kẻ khác cứ xức làm thế gọi là túng dũng 慫慂.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Khuyên, giục, xúi giục

- 慫慂 Xúi giục. Như 恿 [yông].

Từ ghép với 慂