臾须 yú xū
volume volume

Từ hán việt: 【du tu】

Đọc nhanh: 臾须 (du tu). Ý nghĩa là: một khoảnh khắc, khoảng thời gian ngắn.

Ý Nghĩa của "臾须" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

臾须 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một khoảnh khắc

a moment

✪ 2. khoảng thời gian ngắn

short period of time

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臾须

  • volume volume

    - 须臾 xūyú 不可 bùkě 离 lí

    - chốc lát cũng không rời được.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 蓄着 xùzhe 胡须 húxū

    - Anh ấy luôn để râu.

  • volume volume

    - 光景 guāngjǐng 不 bù 待人 dàirén , 须臾 xūyú 发成 fāchéng 丝 sī 。 ( 李白 lǐbái )

    - Thời gian chẳng đợi chờ người, nháy mắt tóc đã bạc trắng như tơ. (Lí Bạch)

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 走 zǒu 到 dào 车站 chēzhàn , 何须 héxū 半个 bànge 钟头 zhōngtóu

    - Từ đây đến trạm xe buýt, cần gì nửa tiếng phải không?

  • volume volume

    - 些须 xiēxū 小事 xiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - việc cỏn con như thế không đáng bận tâm.

  • volume volume

    - 须臾之间 xūyúzhījiān , 雨过天晴 yǔguòtiānqíng

    - trong chốc lát, mưa tạnh rồi

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 必须 bìxū 提交 tíjiāo 设计方案 shèjìfāngàn

    - Hôm nay phải nộp phương án thiết kế.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 价值 jiàzhí , 在 zài 接受 jiēshòu 诱惑 yòuhuò 的 de 一 yī 须臾 xūyú 被 bèi 选择 xuǎnzé

    - Giá trị của con người được lựa chọn trong khoảnh khắc anh ta chấp nhận cám dỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 臾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cữu 臼 (+2 nét)
    • Pinyin: Kuì , Yǒng , Yú , Yǔ
    • Âm hán việt: Du , Dũng
    • Nét bút:ノ丨一フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HXO (竹重人)
    • Bảng mã:U+81FE
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 须›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+6 nét), hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHMBO (竹竹一月人)
    • Bảng mã:U+987B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao