臀瓣 tún bàn
volume volume

Từ hán việt: 【đồn biện】

Đọc nhanh: 臀瓣 (đồn biện). Ý nghĩa là: thùy hậu môn.

Ý Nghĩa của "臀瓣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

臀瓣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thùy hậu môn

anal lobe

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臀瓣

  • volume volume

    - 梅花 méihuā 有 yǒu 五个 wǔgè 瓣儿 bànér

    - Hoa mai có 5 cánh.

  • volume volume

    - 非法 fēifǎ 改变 gǎibiàn 胎儿 tāiér 胎位 tāiwèi 使 shǐ 之 zhī 臀位 túnwèi 分娩 fēnmiǎn

    - Việc đặt lại vị trí của thai nhi đối với trường hợp sinh ngôi mông?

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 一头 yītóu 大蒜 dàsuàn 剥开 bōkāi , 把 bǎ 圆溜溜 yuánliūliū 的 de 蒜瓣 suànbàn 放在 fàngzài 钵 bō 里 lǐ , 用 yòng 槌子 chuízi 砸 zá 了 le 起来 qǐlai

    - Tôi bóc đầu tỏi, cho tép vào bát, dùng chày đập dập.

  • volume volume

    - 碗 wǎn 掉 diào 地 dì 成数 chéngshù 瓣 bàn

    - Bát rơi xuống đất thành vài mảnh.

  • volume volume

    - 橘子 júzi 有 yǒu 好多 hǎoduō 瓣 bàn

    - Quả cam có nhiều múi.

  • volume volume

    - 瓣膜 bànmó 有 yǒu 开合 kāihé 作用 zuòyòng

    - Van có chức năng mở và đóng.

  • volume volume

    - 瓣膜 bànmó 控制 kòngzhì 着 zhe 血流 xuèliú

    - Van điều khiển lưu lượng máu.

  • volume volume

    - 看 kàn 苏西 sūxī · 李普顿 lǐpǔdùn 扭 niǔ 着 zhe 她 tā 的 de 骨感 gǔgǎn 瘦 shòu 臀 tún

    - Hãy nhìn Suzy Lipton sải bước trên cặp mông xương xẩu của cô ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Qua 瓜 (+14 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノノノフ丶丶丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YJHOJ (卜十竹人十)
    • Bảng mã:U+74E3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 臀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+13 nét)
    • Pinyin: Tún
    • Âm hán việt: Đồn
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SEB (尸水月)
    • Bảng mã:U+81C0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình