腾冲 téngchōng
volume volume

Từ hán việt: 【đằng xung】

Đọc nhanh: 腾冲 (đằng xung). Ý nghĩa là: Quận Tengchong ở Baoshan 保山 , Vân Nam.

Ý Nghĩa của "腾冲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Tengchong ở Baoshan 保山 , Vân Nam

Tengchong county in Baoshan 保山 [Bǎoshān], Yunnan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腾冲

  • volume volume

    - 两手把 liǎngshǒubà 着 zhe 冲锋枪 chōngfēngqiāng

    - hai tay nắm chặt khẩu tiểu liên

  • volume volume

    - 举国欢腾 jǔguóhuānténg

    - Cả nước mừng vui phấn khởi.

  • volume volume

    - 人手 rénshǒu 少 shǎo , 事情 shìqing 多 duō , 倒腾 dǎoténg 不 bù 开 kāi

    - người ít, việc lại nhiều, cho nên điều phối không được.

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 出笼 chūlóng , 冲腾入 chōngténgrù 云 yún

    - chim bồ câu vừa xổ lồng, bay vút lên cao.

  • volume volume

    - 人若 rénruò 听任 tīngrèn 冲动 chōngdòng 与 yǔ 欲望 yùwàng 行事 xíngshì 毫无疑问 háowúyíwèn 只会 zhǐhuì 自取灭亡 zìqǔmièwáng

    - Nếu một người cho phép bản thân hành động theo những bốc đồng và ham muốn, chắc chắn rằng anh ta sẽ tự hủy chính mình

  • volume volume

    - 人际 rénjì 冲突 chōngtū 需要 xūyào 解决 jiějué

    - Xung đột giữa người với người cần phải được giải quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 不 bù 能够 nénggòu 控制 kòngzhì 自己 zìjǐ , 说 shuō 了 le 几句话 jǐjùhuà , 冲犯 chōngfàn 了 le 叔父 shūfù

    - trong một chốc không kiềm chế nỗi mình, anh ấy đã nói những câu xúc phạm đến người chú.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 冲突 chōngtū , 只能 zhǐnéng 委曲求全 wěiqūqiúquán

    - Không muốn xung đột, chỉ đành nhẫn nhịn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQM (月火手一)
    • Bảng mã:U+817E
    • Tần suất sử dụng:Cao