腾地 téng de
volume volume

Từ hán việt: 【đằng địa】

Đọc nhanh: 腾地 (đằng địa). Ý nghĩa là: phót. Ví dụ : - 这样慢腾腾地走, 什么时候才能走到呢。 đi chậm như thế này thì biết bao giờ mới tới được.. - 他低下头, 拖长了声音, 一字一句慢腾腾地念着。 anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.. - 车子在道上晃晃悠悠,慢慢腾腾地走着。 chiếc xe lắc la lắc lư ì à ì ạch chạy trên con đường.

Ý Nghĩa của "腾地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腾地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phót

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 慢腾腾 mànténgténg 地 dì 走 zǒu , 什么 shénme 时候 shíhou 才能 cáinéng 走到 zǒudào 呢 ne

    - đi chậm như thế này thì biết bao giờ mới tới được.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 车子 chēzi 在 zài 道 dào 上 shàng 晃晃悠悠 huǎnghuàngyōuyōu , 慢慢腾腾 mànmànténgténg 地 dì 走 zǒu 着 zhe

    - chiếc xe lắc la lắc lư ì à ì ạch chạy trên con đường.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腾地

  • volume volume

    - 气球 qìqiú 慢慢 mànmàn 地 dì 腾空而起 téngkōngérqǐ

    - Quả bóng bay từ từ bay lên không trung.

  • volume volume

    - 车子 chēzi 在 zài 道 dào 上 shàng 晃晃悠悠 huǎnghuàngyōuyōu , 慢慢腾腾 mànmànténgténg 地 dì 走 zǒu 着 zhe

    - chiếc xe lắc la lắc lư ì à ì ạch chạy trên con đường.

  • volume volume

    - 把 bǎ 粪 fèn 倒腾 dǎoténg 到 dào 地里 dìlǐ 去 qù

    - chuyển phân ra đồng.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 在 zài 翻来覆去 fānláifùqù 地腾 dìténg 滚 gǔn

    - Con mèo con đang lăn đi lăn lại.

  • volume volume

    - 扑腾 pūteng 扑腾 pūteng 踏着 tàzhe 雪地 xuědì 往前走 wǎngqiánzǒu

    - bước phịch phịch trên tuyết đi về phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 慢腾腾 mànténgténg 地 dì 走 zǒu , 什么 shénme 时候 shíhou 才能 cáinéng 走到 zǒudào 呢 ne

    - đi chậm như thế này thì biết bao giờ mới tới được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 给 gěi 我腾个 wǒténggè 地方 dìfāng 吗 ma ?

    - Bạn có thể dành chỗ cho tôi được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQM (月火手一)
    • Bảng mã:U+817E
    • Tần suất sử dụng:Cao