腾骧 téng xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【đằng tương】

Đọc nhanh: 腾骧 (đằng tương). Ý nghĩa là: (văn học) phi nước đại, tính phí tiếp.

Ý Nghĩa của "腾骧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腾骧 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (văn học) phi nước đại

(literary) to gallop

✪ 2. tính phí tiếp

to charge forward

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腾骧

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钱 qián 全 quán 扑腾 pūteng 玩 wán 了 le

    - anh ấy phung phí hết tiền rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 走来 zǒulái 用腾 yòngténg 走 zǒu 去 qù

    - Anh ta đi tới đi lui.

  • volume volume

    - 他 tā 折腾 zhēténg 到 dào 半夜 bànyè 才 cái 睡觉 shuìjiào

    - Anh ấy trằn trọc đến nửa đêm mới ngủ.

  • volume volume

    - 鸽子 gēzi 出笼 chūlóng , 冲腾入 chōngténgrù 云 yún

    - chim bồ câu vừa xổ lồng, bay vút lên cao.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 体育馆 tǐyùguǎn 内 nèi 沸腾 fèiténg 的 de 欢呼声 huānhūshēng

    - Tiếng cổ vũ sôi nổi trong sân vận động.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 折腾 zhēténg 我们 wǒmen 的 de 养老金 yǎnglǎojīn

    - Con đừng tiêu hết tiền dưỡng già của bố mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 折腾 zhēténg 了 le 好几个 hǎojǐgè 钟头 zhōngtóu 了 le

    - Anh ấy trằn trọc mấy tiếng đồng hồ rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Téng
    • Âm hán việt: Đằng
    • Nét bút:ノフ一一丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BFQM (月火手一)
    • Bảng mã:U+817E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+17 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:フフ一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMYRV (弓一卜口女)
    • Bảng mã:U+9AA7
    • Tần suất sử dụng:Thấp