Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 翘
㚁 𦒒
翹
翘 là gì? 翘 (Kiều). Bộ Vũ 羽 (+6 nét). Tổng 12 nét but (一フノ一ノフフ丶一フ丶一). Từ ghép với 翘 : 翹首四望 Ngẩng đầu nhìn bốn phía, 翹足而待 Cất chân lên mà chờ, 木板翹了 Tấm ván vênh, 翹秀 Tốt đẹp hơn cả, 板凳翹起來了 Chiếc ghế vênh cả lên rồi! Xem 翹 [qiáo]. Chi tiết hơn...
- kiều kiều [qiáoqiáo] Cao ngất nghểu. Xem 翹 [qiào].