Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 罩
䈇
䍜 箌 羄 𠕭 𠟅 𥵢 𥵤 𦋇 𦋐 𦋚 𦋜 𩷹
罩 là gì? 罩 (Tráo, Trạo). Bộ Võng 网 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丨フ丨丨一丨一丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: 1. che, đậy, Cái lờ bắt cá., Cái lờ, cái nơm bắt cá, Vật đậy, đồ trùm bên ngoài, Đậy, trùm, che phủ. Từ ghép với 罩 : 用紗罩把食品罩起來 Lấy lồng bàn đậy thức ăn lại, 天空罩滿了烏雲 Mây đen phủ kín trời, 罩上一件大褂兒 Khoác (mặc, lồng) thêm một chiếc áo dài, 雞罩 (Cái) bu gà, “đăng tráo” 燈罩 cái chụp đèn Chi tiết hơn...