罩袖 zhào xiù
volume volume

Từ hán việt: 【tráo tụ】

Đọc nhanh: 罩袖 (tráo tụ). Ý nghĩa là: bao tay; bao tay áo.

Ý Nghĩa của "罩袖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罩袖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bao tay; bao tay áo

套袖

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罩袖

  • volume volume

    - 黄穗 huángsuì 红罩 hóngzhào 的 de 宫灯 gōngdēng

    - lồng đèn tua vàng chụp đỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 信袖 xìnxiù 在 zài 袖子 xiùzi 里 lǐ

    - Anh ấy cất lá thư trong tay áo.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Ông ấy là lãnh tụ của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 衣袖 yīxiù 破 pò 了 le 个 gè 洞 dòng

    - Tay áo của anh ấy bị rách một lỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 团队 tuánduì 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Anh ấy là thủ lĩnh của đội chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 杰出 jiéchū 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Ông ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 雄伟 xióngwěi 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Ông ấy là một nhà lãnh đạo vĩ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 伟大 wěidà 的 de 领袖 lǐngxiù

    - Ông là một vị lãnh tụ vĩ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 罩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Tráo , Trạo
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLYAJ (田中卜日十)
    • Bảng mã:U+7F69
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 袖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLW (中中田)
    • Bảng mã:U+8896
    • Tần suất sử dụng:Cao