罩衫 zhàoshān
volume volume

Từ hán việt: 【tráo sam】

Đọc nhanh: 罩衫 (tráo sam). Ý nghĩa là: áo khoác; áo choàng.

Ý Nghĩa của "罩衫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Quần Áo

罩衫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo khoác; áo choàng

罩衣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罩衫

  • volume volume

    - 哥哥 gēge 的 de 衫 shān 有些 yǒuxiē 旧 jiù 了 le

    - Quần áo của anh trai có chút cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 尖 jiān 领儿 lǐngér 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc áo sơ mi có cổ nhọn.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 的 de 衣柜 yīguì 里 lǐ 有 yǒu 一件 yījiàn 衬衫 chènshān

    - Có một chiếc áo trong tủ quần áo của tôi.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 在 zài 工作 gōngzuò 时 shí 佩戴 pèidài 口罩 kǒuzhào

    - Bác sĩ đeo khẩu trang khi làm việc.

  • volume volume

    - 在 zài 车 chē 的 de 外面 wàimiàn 发现 fāxiàn 了 le 吸入 xīrù 器 qì 面罩 miànzhào

    - Có một mặt nạ hít được phát hiện bên ngoài xe.

  • volume volume

    - 龌龊 wòchuò 破烂 pòlàn 的 de 衣衫 yīshān

    - quần áo bẩn thỉu rách rưới.

  • volume volume

    - 但是 dànshì 这些 zhèxiē 人里 rénlǐ 并 bìng 不 bù 包括 bāokuò 那些 nèixiē 爱 ài 穿 chuān 超短裙 chāoduǎnqún 和 hé 爱 ài 穿 chuān 紧身 jǐnshēn 吊带衫 diàodàishān 的 de 人们 rénmen

    - Nhưng những người này không bao gồm những người thích mặc váy ngắn và áo dây.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 日短 rìduǎn , 又 yòu 是 shì 阴天 yīntiān , 夜色 yèsè 早已 zǎoyǐ 笼罩 lǒngzhào 了 le 整个 zhěnggè 市镇 shìzhèn

    - mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 罩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Tráo , Trạo
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLYAJ (田中卜日十)
    • Bảng mã:U+7F69
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 衫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: Sam
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LHHH (中竹竹竹)
    • Bảng mã:U+886B
    • Tần suất sử dụng:Cao