Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 缩
縮
𣩐 𦄲 𦟱
缩 là gì? 缩 (Súc). Bộ Mịch 糸 (+11 nét). Tổng 14 nét but (フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: co lại. Từ ghép với 缩 : súc sa mật [sùshamì] Sa nhân Xem 縮 [suo]., 不要畏縮 Không nên chùn lại, 遇到困難決不退縮 Quyết không chùn bước trước khó khăn, 熱脹冷縮 Rét co nóng dãn, 縮了半尺 Co mất nửa thước Chi tiết hơn...
- súc sa mật [sùshamì] Sa nhân Xem 縮 [suo].