缩微平片 suōwéi píng piàn
volume volume

Từ hán việt: 【súc vi bình phiến】

Đọc nhanh: 缩微平片 (súc vi bình phiến). Ý nghĩa là: microfiche.

Ý Nghĩa của "缩微平片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缩微平片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. microfiche

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缩微平片

  • volume volume

    - 微缩 wēisuō 胶卷 jiāojuǎn 里 lǐ 有 yǒu

    - Vi phim có các bản ghi

  • volume volume

    - 相当于 xiāngdāngyú 你 nǐ 做 zuò 过 guò 的 de 那个 nàgè 微缩 wēisuō 版 bǎn

    - Nó giống như một phiên bản thu nhỏ

  • volume volume

    - 缩小 suōxiǎo 这个 zhègè 图片 túpiàn 的 de 尺寸 chǐcùn

    - Thu nhỏ kích thước của bức tranh này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 压缩 yāsuō 这张 zhèzhāng 图片 túpiàn 吗 ma ?

    - Bạn có thể nén bức ảnh này không?

  • volume volume

    - 太平洋 tàipíngyáng 是 shì 一片 yīpiàn 广大 guǎngdà 的 de 水域 shuǐyù

    - Thái Bình Dương là một vùng nước rộng lớn.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 地区 dìqū 的 de 空气 kōngqì 稍微 shāowēi 湿润 shīrùn

    - Không khí ở khu vực này hơi ẩm.

  • volume volume

    - 首都 shǒudū 一片 yīpiàn 平静 píngjìng , 然而 ránér 据 jù 报道 bàodào 在 zài 别的 biéde 地方 dìfāng 仍 réng 有 yǒu 持续 chíxù 的 de 骚乱 sāoluàn

    - Thủ đô yên tĩnh, tuy nhiên, theo báo cáo, tình trạng bất ổn vẫn tiếp tục diễn ra ở những địa phương khác.

  • volume volume

    - 饭店 fàndiàn 的 de 工作人员 gōngzuòrényuán 主要 zhǔyào 靠 kào 小费 xiǎofèi 来 lái 增加 zēngjiā 他 tā ( 她 tā ) 们 men 平时 píngshí 微薄 wēibó 的 de 收入 shōurù

    - Nhân viên khách sạn phụ thuộc vào tiền boa để tăng mức lương thưởng nhỏ của họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao