绳捆索绑 shéng kǔn suǒ bǎng
volume volume

Từ hán việt: 【thằng khổn tác bảng】

Đọc nhanh: 绳捆索绑 (thằng khổn tác bảng). Ý nghĩa là: dây thừng trói chặt; thừng trói dây buộc (tội phạm).

Ý Nghĩa của "绳捆索绑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绳捆索绑 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây thừng trói chặt; thừng trói dây buộc (tội phạm)

用绳索捆绑 (多指对罪犯等)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绳捆索绑

  • volume volume

    - 她 tā 捆绑 kǔnbǎng 了 le 几根 jǐgēn 绳子 shéngzi

    - Cô ấy buộc vài sợi dây.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 绑 bǎng 得 dé 很 hěn 结实 jiēshí

    - Anh ấy buộc dây rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 结实 jiēshí 的 de 绳子 shéngzi 绑 bǎng 了 le 行李 xínglǐ

    - Anh ấy dùng dây chắc chắn để buộc hành lý.

  • volume volume

    - 欠钱 qiànqián 太 tài 多 duō , 他 tā 现在 xiànzài 被 bèi 债务 zhàiwù 捆绑 kǔnbǎng 了 le , 无论如何 wúlùnrúhé 无法 wúfǎ 跳脱 tiàotuō

    - Mượn tiền quá nhiều , anh ta bây giờ bị nợ nâng trói buộc, bất luận như thế nào cũng không trốn tránh được

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 这个 zhègè 小店 xiǎodiàn 捆绑 kǔnbǎng 住 zhù 了 le

    - Cô ấy bị cửa hàng nhỏ này ràng buộc.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 绳子 shéngzi 捆绑 kǔnbǎng 小偷 xiǎotōu

    - Anh ấy dùng dây thừng trói tên trộm lại.

  • volume volume

    - 她 tā 紧紧 jǐnjǐn 地 dì 捆绑 kǔnbǎng 了 le 行李 xínglǐ

    - Cô ấy buộc chặt hành lý lại.

  • volume volume

    - 和 hé 这样 zhèyàng 的 de 人 rén 捆绑 kǔnbǎng 在 zài 一起 yìqǐ 很 hěn 辛苦 xīnkǔ

    - Bị trói buộc lại với người này thật vất vả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Kǔn
    • Âm hán việt: Hồn , Khổn
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QWD (手田木)
    • Bảng mã:U+6346
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 索›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sách , Tác
    • Nét bút:一丨丶フフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBVIF (十月女戈火)
    • Bảng mã:U+7D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǎng
    • Âm hán việt: Bang , Bảng
    • Nét bút:フフ一一一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMQJL (女一手十中)
    • Bảng mã:U+7ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mǐn , Shéng , Yìng
    • Âm hán việt: Thằng
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRLU (女一口中山)
    • Bảng mã:U+7EF3
    • Tần suất sử dụng:Cao