绳锯木断 shéng jù mù duàn
volume volume

Từ hán việt: 【thằng cư mộc đoạn】

Đọc nhanh: 绳锯木断 (thằng cư mộc đoạn). Ý nghĩa là: thừng cưa gỗ đứt; nước chảy đá mòn.

Ý Nghĩa của "绳锯木断" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绳锯木断 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thừng cưa gỗ đứt; nước chảy đá mòn

比喻力量虽小,只要坚持不懈,事情就能成功

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绳锯木断

  • volume volume

    - 木塞 mùsāi 儿断 érduàn 了 le 怎么办 zěnmebàn ?

    - Cái nút chai bằng gỗ gãy rồi, làm sao bây giờ?

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 锯 jù 木板 mùbǎn

    - Anh ấy đang cưa tấm gỗ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 原木 yuánmù 锯成 jùchéng 一块块 yīkuàikuài 厚板 hòubǎn

    - Họ chia cây gỗ nguyên khối thành các tấm ván dày.

  • volume volume

    - 是 shì 锯木厂 jùmùchǎng 吗 ma

    - Giống như một nhà máy cưa?

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 松木 sōngmù 燃烧 ránshāo 时 shí 都 dōu 发出 fāchū 断裂 duànliè 声 shēng

    - Hầu hết các cây thông khi đốt cháy đều phát ra âm thanh vỡ.

  • volume volume

    - 绳子 shéngzi 整断 zhěngduàn 了 le

    - Sợi dây bị làm đứt rồi.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 树 shù 都 dōu 已 yǐ 锯成 jùchéng 原木 yuánmù

    - Tất cả các cây đã được cưa thành gỗ thô.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 锯木 jùmù 头 tóu

    - Anh ấy đang cưa gỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 断›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+7 nét)
    • Pinyin: Duàn
    • Âm hán việt: Đoán , Đoạn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VDHML (女木竹一中)
    • Bảng mã:U+65AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Mǐn , Shéng , Yìng
    • Âm hán việt: Thằng
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRLU (女一口中山)
    • Bảng mã:U+7EF3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jū , Jù
    • Âm hán việt: Cư , Cứ
    • Nét bút:ノ一一一フフ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCSJR (重金尸十口)
    • Bảng mã:U+952F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình