红军 hóngjūn
volume volume

Từ hán việt: 【hồng quân】

Đọc nhanh: 红军 (hồng quân). Ý nghĩa là: hồng quân công nông Trung Quốc; hồng quân, Hồng quân Liên Xô. Ví dụ : - 红军抢渡金沙江。 hồng quân vượt gấp qua sông Kim Sa.. - 红军不怕远征难,万水千山只等闲。 hồng quân không sợ khó khăn trong cuộc viễn chinh, những khó khăn gian khổ chỉ là chuyện bình thường.. - 同年回国,时值红军入汀,在福音医院抢救伤病员 Cũng trong năm đó, ông trở về Trung Quốc, khi Hồng quân tiến vào kinh thành, cấp cứu thương binh tại bệnh viện Phúc Âm.

Ý Nghĩa của "红军" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红军 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hồng quân công nông Trung Quốc; hồng quân

第二次国内革命战争时期中国共产党领导下的革命军队,全称中国工农红军

Ví dụ:
  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 抢渡 qiǎngdù 金沙江 jīnshājiāng

    - hồng quân vượt gấp qua sông Kim Sa.

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 不怕 bùpà 远征难 yuǎnzhēngnán , 万水千山 wànshuǐqiānshān 只 zhǐ 等闲 děngxián

    - hồng quân không sợ khó khăn trong cuộc viễn chinh, những khó khăn gian khổ chỉ là chuyện bình thường.

  • volume volume

    - 同年 tóngnián 回国 huíguó , 时值 shízhí 红军 hóngjūn 入汀 rùtīng , 在 zài 福音 fúyīn 医院 yīyuàn 抢救 qiǎngjiù 伤病员 shāngbìngyuán

    - Cũng trong năm đó, ông trở về Trung Quốc, khi Hồng quân tiến vào kinh thành, cấp cứu thương binh tại bệnh viện Phúc Âm.

  • volume volume

    - 他 tā 仍然 réngrán 保持 bǎochí 着 zhe 老红军 lǎohóngjūn 艰苦奋斗 jiānkǔfèndòu 的 de 作风 zuòfēng

    - Anh ấy vẫn giữ lại tác phong phấn đấu gian khổ của người cựu hồng quân.

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 的 de 前锋 qiánfēng 渡过 dùguò 了 le 大渡河 dàdùhé

    - đội hồng quân tiên phong đã vượt qua sông Đại Độ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. Hồng quân Liên Xô

指1946年以前的苏联军队

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红军

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 抢渡 qiǎngdù 金沙江 jīnshājiāng

    - hồng quân vượt gấp qua sông Kim Sa.

  • volume volume

    - 长征 chángzhēng 中 zhōng , 我们 wǒmen 的 de 红军 hóngjūn 战士 zhànshì 成功 chénggōng 地 dì 涉过 shèguò 了 le 沼泽地 zhǎozédì

    - Trong cuộc Chiến dịch Trường Chinh, các chiến binh của chúng tôi đã thành công vượt qua khu vực đầm lầy.

  • volume volume

    - 人民解放军 rénmínjiěfàngjūn 的 de 前身 qiánshēn 是 shì 工农红军 gōngnónghóngjūn

    - tiền thân của quân giải phóng nhân dân là hồng quân công nông.

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 渡过 dùguò 乌江 wūjiāng , 向川 xiàngchuān 滇 diān 边境 biānjìng 进军 jìnjūn

    - hồng quân vượt sông Ô Giang tiến quân về vùng biên giới Xuyên Trấn.

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 不怕 bùpà 远征难 yuǎnzhēngnán , 万水千山 wànshuǐqiānshān 只 zhǐ 等闲 děngxián

    - hồng quân không sợ khó khăn trong cuộc viễn chinh, những khó khăn gian khổ chỉ là chuyện bình thường.

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 是 shì 中国 zhōngguó 革命 gémìng 的 de 先锋队 xiānfēngduì

    - Hồng quân là đội tiên phong của cách mạng Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 仍然 réngrán 保持 bǎochí 着 zhe 老红军 lǎohóngjūn 艰苦奋斗 jiānkǔfèndòu 的 de 作风 zuòfēng

    - Anh ấy vẫn giữ lại tác phong phấn đấu gian khổ của người cựu hồng quân.

  • volume volume

    - 中国工农红军 zhōngguógōngnónghóngjūn 爬 pá 雪山 xuěshān 过 guò 草地 cǎodì , 不怕 bùpà 任何 rènhé 艰难险阻 jiānnánxiǎnzǔ

    - Hồng quân công nông Trung Quốc trèo đèo lội suối, không sợ bất kỳ khó khăn nguy hiểm nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 军›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét), xa 車 (+2 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BKQ (月大手)
    • Bảng mã:U+519B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao