红利 hónglì
volume volume

Từ hán việt: 【hồng lợi】

Đọc nhanh: 红利 (hồng lợi). Ý nghĩa là: tiền lãi; tiền lời; tiền thưởng; hoa hồng; tiền típ; tức kim, thu nhập thêm; thu nhập ngoài lương, tiền lãi cổ phần.

Ý Nghĩa của "红利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tiền lãi; tiền lời; tiền thưởng; hoa hồng; tiền típ; tức kim

指企业分给股东的利润或分给职工的额外报酬

✪ 2. thu nhập thêm; thu nhập ngoài lương

参加集体生产单位的个人所得的额外收益

✪ 3. tiền lãi cổ phần

股息

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红利

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 利口 lìkǒu ( 也 yě 说 shuō 利嘴 lìzuǐ )

    - miệng khéo nói.

  • volume volume

    - 一张 yīzhāng 利嘴 lìzuǐ

    - mồm miệng ăn nói sắc sảo.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 亮铮铮 liàngzhēngzhēng 的 de 利剑 lìjiàn

    - một thanh kiếm sáng loáng.

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 一个 yígè 晨运 chényùn 者 zhě 在 zài 伯利恒 bólìhéng 发现 fāxiàn 了 le 他 tā 的 de 尸体 shītǐ

    - Xác của anh ta được phát hiện ở Bethlehem bởi một người chạy bộ buổi sáng.

  • volume volume

    - 默默 mòmò 祝愿 zhùyuàn 你 nǐ 一切顺利 yīqièshùnlì

    - Thầm chúc mọi việc suôn sẻ.

  • volume volume

    - 一夜之间 yīyèzhījiān , 他 tā 成为 chéngwéi 了 le 一名 yīmíng 网红 wǎnghóng

    - Chỉ qua một đêm, anh ấy đã trở thành một người nổi tiếng trên mạng.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 刻着 kèzhe 他 tā 辉煌 huīhuáng 胜利 shènglì 的 de 木剑 mùjiàn

    - Một thanh kiếm gỗ khắc huyền thoại về những chiến công của ông!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao