Các biến thể (Dị thể) của 繇

  • Cách viết khác

    䌊 䌛 蘨 𦅸

Ý nghĩa của từ 繇 theo âm hán việt

繇 là gì? 繇 (Chựu, Dao, Diêu, Do, Lựu). Bộ Mịch 糸 (+11 nét). Tổng 17 nét but (ノ丶丶ノノ一一丨フ丨ノフフ丶丨ノ丶). Ý nghĩa là: Tốt tươi., Tốt tươi, Lao dịch, Tốt tươi, Lao dịch. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lời xem quẻ bói

Từ điển Thiều Chửu

  • Tốt tươi.
  • Ngày xưa dùng như chữ 謠 hay chữ 徭.
  • Một âm là do. Cùng nghĩa với chữ do 由.
  • Lại một âm là chựu. Lời xem trong quẻ bói. Ta quen đọc là chữ lựu.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Tốt tươi

- “Quyết thổ hắc phần, quyết thảo duy dao” 厥土黑墳, 厥草惟繇 (Vũ cống 禹貢) Đất này đen và màu mỡ, cỏ này tươi tốt.

Trích: Thư Kinh 書經

Danh từ
* Lao dịch

- “Tỉnh dao phú” 省繇賦 (Cảnh đế kỉ 景帝紀) Giảm bớt lao dịch thuế má.

Trích: Hán Thư 漢書

Âm:

Dao

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Tốt tươi

- “Quyết thổ hắc phần, quyết thảo duy dao” 厥土黑墳, 厥草惟繇 (Vũ cống 禹貢) Đất này đen và màu mỡ, cỏ này tươi tốt.

Trích: Thư Kinh 書經

Danh từ
* Lao dịch

- “Tỉnh dao phú” 省繇賦 (Cảnh đế kỉ 景帝紀) Giảm bớt lao dịch thuế má.

Trích: Hán Thư 漢書

Từ điển phổ thông

  • 1. bài hát dân ca
  • 2. tốt tươi

Từ điển Thiều Chửu

  • Tốt tươi.
  • Ngày xưa dùng như chữ 謠 hay chữ 徭.
  • Một âm là do. Cùng nghĩa với chữ do 由.
  • Lại một âm là chựu. Lời xem trong quẻ bói. Ta quen đọc là chữ lựu.

Từ điển phổ thông

  • do, bởi vì

Từ điển Thiều Chửu

  • Tốt tươi.
  • Ngày xưa dùng như chữ 謠 hay chữ 徭.
  • Một âm là do. Cùng nghĩa với chữ do 由.
  • Lại một âm là chựu. Lời xem trong quẻ bói. Ta quen đọc là chữ lựu.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Từ, do, bởi, nhờ

- 繇膝以下爲揭 Lội nước sâu từ đầu gối trở xuống gọi là “yết” (Nhĩ nhã

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Tốt tươi

- “Quyết thổ hắc phần, quyết thảo duy dao” 厥土黑墳, 厥草惟繇 (Vũ cống 禹貢) Đất này đen và màu mỡ, cỏ này tươi tốt.

Trích: Thư Kinh 書經

Danh từ
* Lao dịch

- “Tỉnh dao phú” 省繇賦 (Cảnh đế kỉ 景帝紀) Giảm bớt lao dịch thuế má.

Trích: Hán Thư 漢書

Từ điển Thiều Chửu

  • Tốt tươi.
  • Ngày xưa dùng như chữ 謠 hay chữ 徭.
  • Một âm là do. Cùng nghĩa với chữ do 由.
  • Lại một âm là chựu. Lời xem trong quẻ bói. Ta quen đọc là chữ lựu.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Tốt tươi

- “Quyết thổ hắc phần, quyết thảo duy dao” 厥土黑墳, 厥草惟繇 (Vũ cống 禹貢) Đất này đen và màu mỡ, cỏ này tươi tốt.

Trích: Thư Kinh 書經

Danh từ
* Lao dịch

- “Tỉnh dao phú” 省繇賦 (Cảnh đế kỉ 景帝紀) Giảm bớt lao dịch thuế má.

Trích: Hán Thư 漢書

Từ ghép với 繇