Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 謠
謡 𧦗 𧨘
谣
謠 là gì? 謠 (Dao). Bộ Ngôn 言 (+10 nét). Tổng 17 nét but (丶一一一丨フ一ノフ丶丶ノ一一丨フ丨). Ý nghĩa là: 2. ca dao, Bài hát lưu hành trong dân gian, Bịa đặt, không có căn cứ. Từ ghép với 謠 : 民謠 Ca dao dân gian, 造謠 Phao tin nhảm., “dân dao” 民謠, “ca dao” 歌謠, “phong dao” 風謠 Chi tiết hơn...