Các biến thể (Dị thể) của 綱

  • Cách viết khác

    㭃 䌉 𣓡

  • Giản thể

    纲

Ý nghĩa của từ 綱 theo âm hán việt

綱 là gì? 綱 (Cương). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 14 nét but (フフ丶丶丶丶丨フ丶ノ一丨フ丨). Ý nghĩa là: dây cáp, Giềng lưới (tức sợi dây to làm đầu mối trong lưới), Phần chủ yếu của sự vật, Phép tắc, trật tự, Nhóm người tụ tập cùng nhau để chuyên chở hàng hóa buôn bán. Từ ghép với 綱 : 提綱挈領 Nắm những điểm chủ yếu, 總綱 Cương lĩnh chung, 哺乳動物綱 Lớp động vật có vú, 茶綱 Bọn buôn trà., “trà cương” 茶綱 bọn buôn trà. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • dây cáp

Từ điển Thiều Chửu

  • Giềng lưới. Lưới có giềng mới kéo được các mắt, cho nên cái gì mà có thống hệ không thể rời được đều gọi là cương. Cương thường 綱常 đạo thường của người gồm: tam cương 三綱 là quân thần, phụ tử, phu phụ 君臣父子夫婦, ngũ thường 五常 là nhân, lễ, nghĩa, trí, tín 仁義禮智信.Cương kỉ 綱紀 giềng mối, v.v.
  • Phàm sự gì lấy một cái làm cốt rồi chia ra các ngành đều gọi là cương. Như sử cương mục 史綱目 nghĩa là lối chép sử theo cách này.
  • Vận tải hàng hoá kết từng bọn đi cũng gọi là cương, như trà cương 茶綱 tụi buôn chè (trà).

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Những phần (điểm) chủ yếu

- 提綱挈領 Nắm những điểm chủ yếu

* ③ Cương lĩnh

- 總綱 Cương lĩnh chung

* ④ (sinh) Lớp

- 哺乳動物綱 Lớp động vật có vú

* ⑤ (văn) Bọn người chở hàng đi buôn

- 茶綱 Bọn buôn trà.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Giềng lưới (tức sợi dây to làm đầu mối trong lưới)

- “Thương giang ngư tử thanh thần tập, Thiết võng đề cương thủ ngư cấp” 蒼江漁子清晨集, 設網提綱取魚急 (Hựu quan đả ngư 又觀打魚) Ở trên sông xanh những người đánh cá tụ tập buổi sớm, Xếp đặt giềng lưới bắt cá vội vàng.

Trích: Đỗ Phủ 杜甫

* Phần chủ yếu của sự vật

- “đề cương khiết lĩnh” 提綱挈領 nắm giữ những phần chủ yếu.

* Phép tắc, trật tự

- “tam cương” 三綱 (“quân thần, phụ tử, phu phụ” 君臣, 父子, 夫婦) và “ngũ thường” 五常 (“nhân, lễ, nghĩa, trí, tín” 仁義禮智信).

Trích: “cương kỉ” 綱紀 giềng mối, “cương thường” 綱常 đạo thường của người gồm

* Nhóm người tụ tập cùng nhau để chuyên chở hàng hóa buôn bán

- “trà cương” 茶綱 bọn buôn trà.

* Một cấp của hệ thống phân loại trong sinh vật học: “giới, môn, cương, mục, khoa, thuộc, chủng” 界, 門, 綱, 目, 科, 屬, 種

- “bộ nhũ cương” 哺乳綱 loài có vú (cho bú).

Từ ghép với 綱