Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 禦
圄 敔 𢕥 𤎇 𧗻
御
禦 là gì? 禦 (Ngữ, Ngự). Bộ Kỳ 示 (+12 nét). Tổng 17 nét but (ノノ丨ノ一一丨一丨一フ丨一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Ngăn., Ðịch., Chống lại, chống cự, Ngăn, che, Cấm đoán, cấm chỉ. Chi tiết hơn...