箭步如飞 jiànbù rú fēi
volume volume

Từ hán việt: 【tiễn bộ như phi】

Đọc nhanh: 箭步如飞 (tiễn bộ như phi). Ý nghĩa là: Sải bước rất nhanh; đi nhanh.

Ý Nghĩa của "箭步如飞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

箭步如飞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sải bước rất nhanh; đi nhanh

【释义】:健步:步子快;如:像;飞:飞快.形容走路很快.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 箭步如飞

  • volume volume

    - 健步如飞 jiànbùrúfēi

    - đi nhanh như bay.

  • volume volume

    - 他 tā 一个箭步 yígèjiànbù 蹿 cuān 上去 shǎngqù

    - anh ấy bước dài một bước.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì , 从而 cóngér 进步 jìnbù 飞快 fēikuài

    - Anh ấy nỗ lực, vì thế tiến bộ nhanh chóng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 是 shì 参加 cānjiā 跑步 pǎobù 比赛 bǐsài , 实力 shílì 强是 qiángshì 跑 pǎo 得 dé 很快 hěnkuài

    - Ví dụ như tham gia cuộc thi chạy bộ, thế mạnh sẽ là chạy rất nhanh

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 运动 yùndòng , 比如 bǐrú 跑步 pǎobù

    - Tôi thích thể thao, như chạy bộ.

  • volume volume

    - 时而 shíér 搁笔 gēbǐ 沉思 chénsī , 时而 shíér 运笔 yùnbǐ 如飞 rúfēi

    - lúc thì dừng bút suy nghĩ, lúc thì phóng bút như bay.

  • volume volume

    - 走 zǒu 山路 shānlù 他 tā 还 hái 健步如飞 jiànbùrúfēi , 走 zǒu 这 zhè 平地 píngdì 更是 gèngshì 不在话下 bùzàihuàxià 了 le

    - đường núi anh ta còn bước như bay, đường bằng phẳng này thì khỏi phải nói

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老汉 lǎohàn 虽然 suīrán 已经 yǐjīng 七十多岁 qīshíduōsuì 了 le , 但是 dànshì 仍然 réngrán 健步如飞 jiànbùrúfēi

    - Tuy ông già đã ngoài bảy mươi nhưng vẫn bước đi như bay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiến , Tiễn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTBN (竹廿月弓)
    • Bảng mã:U+7BAD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao