箭筒 jiàn tǒng
volume volume

Từ hán việt: 【tiễn đồng】

Đọc nhanh: 箭筒 (tiễn đồng). Ý nghĩa là: bao đựng tên; ống tên.

Ý Nghĩa của "箭筒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

箭筒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bao đựng tên; ống tên

装箭的筒

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 箭筒

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 射箭 shèjiàn

    - Anh ấy đang bắn tên.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 箭袋 jiàndài 中 zhōng 的 de 箭 jiàn 射入 shèrù 我 wǒ 的 de 肺腑 fèifǔ

    - Anh ta lấy mũi tên ở ống đựng mũi tiêm bắn vào phổi tôi

  • volume volume

    - 靶上 bǎshàng 有 yǒu 几个 jǐgè 箭头 jiàntóu

    - Trên bia có vài mũi tên.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 盾牌 dùnpái 挡住 dǎngzhù 了 le 箭 jiàn

    - Anh ta dùng khiên chặn mũi tên.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 得 dé 像 xiàng 箭般 jiànbān 迅速 xùnsù

    - Anh ấy chạy nhanh như tên bắn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 弓箭 gōngjiàn 猎取 lièqǔ 了 le 一只 yīzhī 鹿 lù

    - Anh ấy đã săn một con nai bằng cung tên.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 竹筒 zhútǒng 装水 zhuāngshuǐ

    - Anh ấy dùng ống tre để chứa nước.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手电筒 shǒudiàntǒng 烛亮 zhúliàng 了 le 黑暗 hēiàn 的 de 角落 jiǎoluò

    - Anh ấy dùng đèn pin để chiếu sáng góc tối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 筒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng , Tǒng
    • Âm hán việt: Đồng , Động
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HBMR (竹月一口)
    • Bảng mã:U+7B52
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 箭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiến , Tiễn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTBN (竹廿月弓)
    • Bảng mã:U+7BAD
    • Tần suất sử dụng:Cao