窃声 qiè shēng
volume volume

Từ hán việt: 【thiết thanh】

Đọc nhanh: 窃声 (thiết thanh). Ý nghĩa là: trong tiếng thì thầm, bằng âm sắc lén lút.

Ý Nghĩa của "窃声" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窃声 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trong tiếng thì thầm

in a whisper

✪ 2. bằng âm sắc lén lút

in stealthy tones

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窃声

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 走 zǒu , 一面 yímiàn 曼声 mànshēng 地唱 dìchàng 着 zhe

    - vừa đi vừa ngâm nga bài hát.

  • volume volume

    - 鼾声如雷 hānshēngrúléi

    - tiếng ngáy như sấm

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 热烈 rèliè 的 de 掌声 zhǎngshēng

    - Một trận vỗ tay nhiệt liệt.

  • volume volume

    - 上声 shǎngshēng 的 de 发音 fāyīn 很 hěn 特别 tèbié

    - Thanh điệu thứ ba có cách phát âm rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 铃声 língshēng 响 xiǎng 了 le , 他 tā 还 hái 对 duì 着 zhe 窗口 chuāngkǒu 出神 chūshén

    - chuông vào lớp đã vang lên mà anh ấy vẫn còn đứng bên cửa sổ bàng hoàng.

  • volume volume

    - 那 nà 窃贼 qièzéi 听到 tīngdào 他们 tāmen 汽车 qìchē 的 de 声音 shēngyīn 就 jiù 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 逃走 táozǒu 了 le

    - Kẻ trộm nghe thấy âm thanh của xe họ nên đã chạy thoát qua cửa sổ.

  • volume volume

    - 大厅 dàtīng 里 lǐ 有 yǒu 窃窃私语 qièqièsīyǔ 声 shēng

    - Có tiếng nói thì thầm lén lút trong hành lang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCPSH (十金心尸竹)
    • Bảng mã:U+7A83
    • Tần suất sử dụng:Cao