Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 宵
𣆺 𫆙
宵 là gì? 宵 (Tiêu). Bộ Miên 宀 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶フ丨丶ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. đêm, 2. nhỏ bé, Đêm, Nhỏ bé. Từ ghép với 宵 : 通宵 Suốt đêm, thâu đêm, 元宵 Nguyên tiêu (đêm rằm tháng giêng), 宵人 Kẻ tiểu nhân., “tiêu nhân” 宵人 kẻ tiểu nhân. Chi tiết hơn...