碗橱 wǎn chú
volume volume

Từ hán việt: 【oản trù】

Đọc nhanh: 碗橱 (oản trù). Ý nghĩa là: cũi bát.

Ý Nghĩa của "碗橱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碗橱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cũi bát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碗橱

  • volume volume

    - 他 tā 抄起 chāoqǐ 个 gè 碗 wǎn 对 duì 着 zhe 那个 nàgè 人 rén 搂 lǒu 头盖 tóugài 脸 liǎn 扔 rēng 过去 guòqù

    - anh ấy vơ lấy mấy cái chén ném thẳng vào mặt người đó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 碗 wǎn 里 lǐ 搅拌 jiǎobàn 汤 tāng

    - Anh ấy đang khuấy súp trong bát.

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 有 yǒu 一个 yígè 碗橱 wǎnchú 儿 ér

    - Trong bếp có một tủ bát.

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 一碗 yīwǎn 米粉 mǐfěn

    - Anh ấy đã gọi một bát bún gạo.

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 一碗 yīwǎn 芋头 yùtou 糖 táng 羹 gēng

    - Anh ấy gọi một bát chè khoai môn.

  • volume volume

    - 除了 chúle 菜肴 càiyáo , 妈妈 māma 肯定 kěndìng 会 huì 做 zuò 上 shàng 一碗 yīwǎn 芒果 mángguǒ 羹 gēng , 那 nà 是 shì 我们 wǒmen 最爱 zuìài 吃 chī 的 de 甜品 tiánpǐn 了 le

    - Ngoài các món ăn, mẹ tôi nhất định sẽ làm một bát chè xoài, món tráng miệng yêu thích của anh em chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 放下 fàngxià 饭碗 fànwǎn , 又 yòu 匆匆忙忙 cōngcōngmángmáng 地 dì 回到 huídào 车间 chējiān 去 qù 了 le

    - anh ấy vừa đặt chén cơm xuống lại ba chân bốn cẳng quay trở lại phân xưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 撂下 liàoxià 饭碗 fànwǎn , 又 yòu 上 shàng 工地 gōngdì 去 qù 了 le

    - anh ấy bỏ bát cơm xuống, lại lên công trường ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 橱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Chú
    • Âm hán việt: Trù
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ一丨フ一丶ノ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DMMI (木一一戈)
    • Bảng mã:U+6A71
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 碗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRJNU (一口十弓山)
    • Bảng mã:U+7897
    • Tần suất sử dụng:Cao