碗柜 wǎn guì
volume volume

Từ hán việt: 【oản cử】

Đọc nhanh: 碗柜 (oản cử). Ý nghĩa là: tủ đựng chén.

Ý Nghĩa của "碗柜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碗柜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tủ đựng chén

cupboard

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碗柜

  • volume volume

    - 他学过 tāxuéguò 木匠 mùjiàng , 打个 dǎgè 柜子 guìzi 不 bù 费难 fèinán

    - anh ấy đã học nghề mộc, đóng tủ không khó lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 抄起 chāoqǐ 个 gè 碗 wǎn 对 duì 着 zhe 那个 nàgè 人 rén 搂 lǒu 头盖 tóugài 脸 liǎn 扔 rēng 过去 guòqù

    - anh ấy vơ lấy mấy cái chén ném thẳng vào mặt người đó.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 三碗 sānwǎn 饭 fàn 才 cái 饱 bǎo

    - Anh ta ăn ba bát cơm mới no.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 碗 wǎn 里 lǐ 搅拌 jiǎobàn 汤 tāng

    - Anh ấy đang khuấy súp trong bát.

  • volume volume

    - 鞋类 xiélèi 专柜 zhuānguì

    - Quầy chuyên bán giày.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 药店 yàodiàn 的 de 柜台 guìtái 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc tại quầy thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 洗碗 xǐwǎn

    - Anh ấy không thích rửa bát.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 一碗 yīwǎn 馄饨 húntún

    - Anh ấy đã ăn một bát hoành thánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Jǔ
    • Âm hán việt: Cử , Cự , Quỹ
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSS (木尸尸)
    • Bảng mã:U+67DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRJNU (一口十弓山)
    • Bảng mã:U+7897
    • Tần suất sử dụng:Cao