Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瞎
𥈎
瞎 là gì? 瞎 (Hạt). Bộ Mục 目 (+10 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一一一丶丶フ一一一丨丨フ一). Ý nghĩa là: mù loà, Mù loà., Mù, nhìn không thấy, Bị mù, Người mù lòa. Từ ghép với 瞎 : 他瞎了左眼 Anh ấy đã hỏng (mù) mắt trái, 這小孩從小就瞎 Em này bị mù từ bé, 瞎花錢 Tiêu tiền bừa bãi, 她只是瞎着急 Cô ấy chỉ lo hão lo huyền, 瞎指揮 Chỉ huy tầm bậy Chi tiết hơn...