瞎揽 xiā lǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hạt lãm】

Đọc nhanh: 瞎揽 (hạt lãm). Ý nghĩa là: làm nhàm.

Ý Nghĩa của "瞎揽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瞎揽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm nhàm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瞎揽

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 责任 zérèn 都 dōu 揽 lǎn 到 dào 自己 zìjǐ 身上 shēnshàng 了 le

    - Anh ấy nhận hết trách nhiệm về mình.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 兜揽 dōulǎn 新 xīn 客户 kèhù

    - Anh ấy luôn thu hút khách hàng mới.

  • volume volume

    - 他 tā 揽 lǎn 下 xià 这个 zhègè 任务 rènwù

    - Anh ấy đảm nhận nhiệm vụ này.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 编 biān 瞎话 xiāhuà

    - Anh ta luôn bịa chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 不顾后果 bùgùhòuguǒ 地 dì 瞎说 xiāshuō

    - Anh ấy luôn nói những điều vô nghĩa mà không nghĩ đến hậu quả.

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 知瞎想 zhīxiāxiǎng , 却 què 从来 cónglái 不肯 bùkěn 认真 rènzhēn 去 qù 实行 shíxíng

    - Anh chỉ biết nghĩ vớ vẩn chứ không bao giờ chịu nghiêm túc thực hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 瞎吹 xiāchuī 自己 zìjǐ 很 hěn 厉害 lìhai

    - Anh ấy luôn khoác lác rằng mình rất lợi hại.

  • volume volume

    - 那根 nàgēn 刺 cì 把 bǎ 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 扎 zhā 瞎 xiā 了 le

    - Cái gai đó đâm mù mắt của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 揽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǎn
    • Âm hán việt: Lãm
    • Nét bút:一丨一丨丨ノ一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLIU (手中戈山)
    • Bảng mã:U+63FD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瞎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mục 目 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiā
    • Âm hán việt: Hạt
    • Nét bút:丨フ一一一丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUJQR (月山十手口)
    • Bảng mã:U+778E
    • Tần suất sử dụng:Cao