Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 痴
癡
𠈴 𢣕 𤶢
痴 là gì? 痴 (Si). Bộ Nạch 疒 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一). Ý nghĩa là: 2. si, mê. Từ ghép với 痴 : 白癡 Si ngốc, ngu đần, 癡兒 Đứa trẻ ngu đần, 癡情 Si tình, yêu mê mẩn. Chi tiết hơn...