痴想 chīxiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【si tưởng】

Đọc nhanh: 痴想 (si tưởng). Ý nghĩa là: ảo tưởng; suy nghĩ hão huyền; ảo ảnh; ảo giác; không tưởng.

Ý Nghĩa của "痴想" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

痴想 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ảo tưởng; suy nghĩ hão huyền; ảo ảnh; ảo giác; không tưởng

不能实现的痴心的想法

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 痴想

  • volume volume

    - 少 shǎo 点 diǎn 痴心 chīxīn 想 xiǎng 妄 wàng 吧 ba

    - Bớt mơ mộng hão huyền đi

  • volume volume

    - 痴心妄想 chīxīnwàngxiǎng

    - si mê hão huyền.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 和 hé 白痴 báichī 争论 zhēnglùn

    - Tôi không muốn tranh luận với kẻ ngốc.

  • volume volume

    - 痴心妄想 chīxīnwàngxiǎng

    - si mê mà tính toán ngông cuồng; mơ mộng hão huyền.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 想法 xiǎngfǎ 真是 zhēnshi 痴呆 chīdāi

    - Ý tưởng của bạn thật là ngớ ngẩn.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 花痴 huāchī 对 duì 他 tā 产生 chǎnshēng 了 le 幻想 huànxiǎng

    - Người mê trai đó đã sinh ảo tưởng về anh ấy.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 在 zài 想 xiǎng 人类 rénlèi 细胞分裂 xìbāofēnliè

    - Về sự phân chia tế bào của con người.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 想法 xiǎngfǎ 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 计划 jìhuà

    - Những ý tưởng khác nhau tạo thành một kế hoạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+8 nét)
    • Pinyin: Chī
    • Âm hán việt: Si
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KOKR (大人大口)
    • Bảng mã:U+75F4
    • Tần suất sử dụng:Cao