痴滞 chī zhì
volume volume

Từ hán việt: 【si trệ】

Đọc nhanh: 痴滞 (si trệ). Ý nghĩa là: đờ đẫn.

Ý Nghĩa của "痴滞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

痴滞 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đờ đẫn

痴愣发呆

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 痴滞

  • volume volume

    - 阻滞 zǔzhì 敌人 dírén 援军 yuánjūn 的 de 行动 xíngdòng

    - Chặn đánh viện quân của địch.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 白痴 báichī 症状 zhèngzhuàng 越来越 yuèláiyuè 明显 míngxiǎn

    - Triệu chứng ngốc của anh ấy ngày càng rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诊断 zhěnduàn 为 wèi 痴呆症 chīdāizhèng

    - Anh ta được chẩn đoán mắc bệnh Alzheimer.

  • volume volume

    - 他 tā 有时 yǒushí 显得 xiǎnde 很 hěn 痴傻 chīshǎ

    - Đôi khi anh ấy có vẻ rất ngốc nghếch.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 有点 yǒudiǎn 痴呆 chīdāi

    - Anh ấy trông có vẻ hơi ngu.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 新来 xīnlái 的 de 女生 nǚshēng 很 hěn 花痴 huāchī

    - Anh ấy rất mê mẩn cô gái mới đến.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 很 hěn 呆滞 dāizhì

    - Anh ta trông rất đờ đẫn.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 不能 bùnéng 再 zài 被淹 bèiyān 滞 zhì

    - Cuộc họp không thể bị chậm trễ nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trệ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETJB (水廿十月)
    • Bảng mã:U+6EDE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 痴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+8 nét)
    • Pinyin: Chī
    • Âm hán việt: Si
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KOKR (大人大口)
    • Bảng mã:U+75F4
    • Tần suất sử dụng:Cao