甜津津 tiánjīnjīn
volume volume

Từ hán việt: 【điềm tân tân】

Đọc nhanh: 甜津津 (điềm tân tân). Ý nghĩa là: ngon ngọt; ngọt lịm; ngọt như mía lùi.

Ý Nghĩa của "甜津津" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

甜津津 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngon ngọt; ngọt lịm; ngọt như mía lùi

(甜津津的) 甜丝丝

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甜津津

  • volume volume

    - 北京 běijīng 、 天津 tiānjīn 等 děng 地 dì

    - Bắc Kinh, Thiên Tân và những nơi khác.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 额头 étóu 冒津 màojīn

    - Trán anh ấy đầy mồ hôi.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 辛苦 xīnkǔ 出津 chūjīn

    - Anh ấy làm việc vất vả đổ mồ hôi.

  • volume volume

    - 他口津 tākǒujīn 满溢 mǎnyì

    - Miệng anh ấy đầy nước bọt.

  • volume volume

    - 任 rèn 还有 háiyǒu 没有 méiyǒu 牛津 niújīn 的 de 联系方式 liánxìfāngshì

    - Có cơ hội nào Wren vẫn còn liên hệ đó ở Oxford không?

  • volume volume

    - 位居要津 wèijūyàojīn , 身负重任 shēnfùzhòngrèn

    - địa vị cao, trách nhiệm nặng

  • volume volume

    - 他 tā 渴望 kěwàng 那个 nàgè 津位 jīnwèi

    - Anh ấy khao khát vị trí quan trọng đó.

  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 一笔 yībǐ 500 元 yuán 津贴 jīntiē

    - Anh ấy nhận được trợ cấp 500 nhân dân tệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 津›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶丶一フ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ELQ (水中手)
    • Bảng mã:U+6D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+6 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điềm
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRTM (竹口廿一)
    • Bảng mã:U+751C
    • Tần suất sử dụng:Cao