Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瓶
䍈 甁 硑 鉼 𤬮 𤭅 𦉇 𪋋
缾
瓶 là gì? 瓶 (Bình). Bộ Ngoã 瓦 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶ノ一一ノ丨一フフ丶). Ý nghĩa là: Đồ đựng nước hoặc thức ăn ngày xưa, Khí cụ cổ cao, bụng phình, làm bằng sứ hoặc thủy tinh, dùng để đựng nước, rượu hoặc chất lỏng, Lượng từ: bình, lọ, chai, Họ “Bình”. Từ ghép với 瓶 : 一甁酒 Một chai rượu, 熱水甁 Phích nước (nóng)., “hoa bình” 花瓶 bình hoa, “tửu bình” 酒瓶 bình rượu., “lưỡng bình ti tửu” 兩瓶啤酒 hai chai bia. Chi tiết hơn...